Moto nhập khẩu Tphcm là loại xe được rất nhiều bạn trẻ lựa chọn sở hữu. Những chiếc xe này có thể được trang trí nhiều họa tiết, “độ” cho hợp với cá tính chủ nhân của nó. Đây thực sự trở thành một thú chơi đang thịnh hành của người trẻ Tp.HCM. Bài viết này, Xemoto.vn sẽ giới thiệu Các loại moto nhập khẩu TPHCM và bảng giá mới nhất 2021
Các loại moto nhập khẩu TPHCM tốt nhất hiện nay
Bảng giá xe Moto Honda mới nhất hôm nay
Honda vừa mới chính thức tham gia phân khúc xe mô tô phân khối lớn thông qua việc trưng bày hàng loạt những mẫu xe được người tiêu sử dụng Việt Nam ưa chuộng như: Rebel 300, Rebel 500, CBR650R, CB650R, CB400SF, CBR500R, CB500F, CB500X,CBR250RR, CBR500R, C CB150R, Goldwing

Africa Twin, CB1000R cùng với thông tin về việc chính thức ra mắt hệ thống Showroom Honda Moto chuyên phân phối và dịch vụ riêng cho đối tượng xe mô tô pkl trước hết tại Việt Nam ở địa chỉ số 165 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Tp.HCM. Honda Moto sẽ phân phối và bán hàng hiệu tại VN các dạng xe mô tô Naked, Super Sport, Cruiser, Adventure và Touring thông dụng chủng loại với giá xe mô tô Honda cạnh tranh.
>>Xem thêm :Đánh giá Honda City 2021 Ra mắt với 3 phiên bản
Theo tìm hiểu, bảng giá xe moto Honda tháng 05/2021 mới nhất hôm nay tại TPHCM như sau:
Giá xe mô tô Honda 2021 tại Việt Nam | ||
Mẫu xe moto pkl Honda tháng 5/2021 | Giá đề xuất | Giá xe ưu đãi |
Giá xe Rebel 300 | 125.000.000 | 112.000.000 |
Giá xe Rebel 500 | 180.000.000 | 179.000.000 |
Giá xe CB500X | 180.000.000 | 179.000.000 |
Giá xe CB500F | 172.000.000 | 171.000.000 |
Giá xe CBR500R | 186.900.000 | 186.000.000 |
Giá xe CB650F | 225.000.000 | 224.000.000 |
Giá xe CBR650F | 233.900.000 | 233.000.000 |
Giá xe CBR650R | 253.900.000 | 253.000.000 |
Giá xe Gold Wing | 1.200.000.000 | 1.118.000.000 |
Giá xe CBR150 nhập Indonesia | 79.000.000 | 76.000.000 |
Giá xe CBR150 ABS nhập Indonesia | 85.000.000 | 84.000.000 |
Giá xe CBR250 | 156.000.000 | 155.000.000 |
Giá xe CBR300 | 195.000.000 | 190.000.000 |
Giá xe CB1100 EX | 470.000.000 | 465.000.000 |
Giá xe CB1100 RS | 465.000.000 | 462.000.000 |
Giá xe CB1000R | 468.000.000 | 465.000.000 |
Giá xe CBR1000RR FiREBLADE | 560.000.000 | 558.000.000 |
Giá xe CBR1000RR FiREBLADE SP | 678.000.000 | 676.000.000 |
Giá xe CBR1000RR HRC | 549.000.000 | 543.000.000 |
Giá xe Shadow Phantom 750 | 427.000.000 | 423.000.000 |
Giá xe CB400 Special Edition | 362.000.000 | 360.000.000 |
Giá xe SH300i | 279.000.000 | 279.000.000 |
Giá xe CRF 250L | 185.000.000 | 180.000.000 |
Giá xe CRF 250M | 190.000.000 | 188.000.000 |
Giá xe Sonic 150R | 68.000.000 | 68.000.000 |
Giá xe CB150R | 105.000.000 | 103.000.000 |
Bảng giá xe moto Yamaha cập nhất tháng 5/2021
Trong những năm Hiện nay, Yamaha Viet Nam đang thể hiện rất rõ thích thú đánh chiếm thị trường mô tô phân khối to sau những thành đạt nhất định từ mẫu xe côn tay phân khối nhỏ Exciter thời gian qua. Hãng xe máy Yamaha tiếp tục đưa những mẫu xe moto hot của hãng về VN bán dưới dạng phân phối hàng hiệu như Yamaha R15, R3, MT-03, TFX 150, FZ150i, Yamaha NM-X

Các mẫu xe mô tô Yamaha được cung cấp hàng hiệu nên giá xe moto Yamaha cũng tốt hơn, cạnh tranh hơn, kèm theo đó là việc chăm sóc bảo dưỡng, dịch vụ sửa chữa thay thế phụ tùng cũng thuận lợi hơn rất nhiều so với các mẫu xe mô tô nhập khẩu, điều này khiến cho user tiếp cận dễ dàng hơn đối với các mẫu xe moto pkl của hãng Yamaha.
Bảng giá được cập nhật vào tháng 5/2021 như sau:
Giá xe Yamaha R15 V3 2021: 75.500.000
Giá xe MT-15 2021: 79.000.000
Giá xe TFX 150: 84.800.000
Giá xe FZ150i Cam: 71.500.000
Giá xe FZ150i Đen: 71.500.000
Giá xe FZ150i Movistar: 74.000.000
Giá xe FZS FI 2.0: 73.900.000
Giá xe NM-X : 84.600.000
Giá xe MT-03 2021: 148.000.000
Giá xe MT-09 2021: 350.000.000
Giá xe MT-10 2021: 739.000.000
Giá xe R3 2021: 138.000.000
Giá xe R25: 198.000.000
Giá xe R6 : 532.000.000
Giá xe R1: 736.000.000
Giá xe Yamaha Twin Engine: 1.400.000.000
>>Xem thêm: Đánh giá những mẫu moto giá rẻ dưới 100 triệu
Bảng giá xe moto Suzuki 2021
Bảng giá xe máy Suzuki tháng 5/2021 | ||
Giá xe Raider FI 150 2021 | Giá đề xuất | Giá đại lý |
Giá xe Raider Fi 2021 bản tiêu chuẩn (Đen đỏ, Xanh đen, Đen mờ tem nổi) | 49.190.000 | 48.990.000 |
Giá xe Raider Fi 2021 Màu Đen Mờ, Xanh mờ , Đỏ đen mờ | 49.990.000 | 49.990.000 |
Giá xe Satria F150 Fi 2021 | Giá đề xuất | Giá đại lý |
Giá xe Satria 2021 màu Đen mờ, Xanh mờ | 51.990.000 | 51.990.000 |
Giá xe GD110 2021 | Giá đề xuất | Giá đại lý |
Giá xe GD110 màu đen | 28.490.000 | 28.490.000 |
Giá xe GD110 màu đỏ | 28.490.000 | 28.490.000 |
Giá xe GD110 màu xanh | 28.490.000 | 28.490.000 |
Giá xe GSX-R150 2021 | Giá đề xuất | Giá đại lý |
Giá xe GSX-R150 màu đen | 74.990.000 | 74.990.000 |
Giá xe GSX-R150 màu xanh | 74.990.000 | 74.990.000 |
Giá xe GSX-R150 bản đen mờ | 74.990.000 | 74.990.000 |
Giá xe GSX-S150 2021 | Giá đề xuất | Giá đại lý |
Giá xe GSX-S150 màu đen mờ | 68.900.000 | 68.900.000 |
Giá xe GSX-S150 Màu Đen đỏ, Xanh GP, Đen mờ mâm đỏ | 69.400.000 | 69.400.000 |
Giá xe GSX150 Bandit 2021 | Giá đề xuất | Giá đại lý |
Giá xe GSX150 Bandit màu đen | 68.900.000 | 68.900.000 |
Giá xe GSX150 Bandit màu đỏ | 68.900.000 | 68.900.000 |
Giá xe Intruder150 2021 | Giá đề xuất | Giá đại lý |
Giá xe Intruder150 màu Đen | 89.900.000 | 89.900.000 |
Giá xe Intruder150 màu Bạc đen | 89.900.000 | 89.900.000 |
Giá xe Impulse 125 Fi 2021 | Giá đề xuất | Giá đại lý |
Giá xe Impulse Fi bản tiêu chuẩn (Màu Nâu – vàng đồng) | 31.390.000 | 31.390.000 |
Giá xe Impulse Fi bản Ecstar | 31.490.000 | 31.490.000 |
Giá xe Impulse Fi bản Đen Mờ | 31.990.000 | 31.490.000 |
Giá xe Address 110 Fi 2021 | Giá đề xuất | Giá đại lý |
Giá xe Address Fi bản tiêu chuẩn (Màu Trắng, Đen đỏ, Đen bóng) | 28.290.000 | 28.290.000 |
Giá xe Address Fi bản Đen Mờ | 28.790.000 | 28.790.000 |
Giá xe Burgman Street 2021 | Giá đề xuất | Giá đại lý |
Giá xe Burgman Street (Màu Xám Vàng, Đen Vàng, Đen Vàng) | 49.500.000 | 49.500.000 |
Giá xe Moto Suzuki 2021 | Giá đề xuất | Giá đại lý |
Giá xe Suzuki GSX – S1000 tiêu chuẩn | 399.000.000 | 399.000.000 |
Giá xe Suzuki GSX – S1000 đen nhám | 402.000.000 | 402.000.000 |
Giá xe Suzuki V-STROM 1000 | 419.000.000 | 419.000.000 |
Giá xe Suzuki GZ 150 (Côn tay – 5 số) | 63.990.000 | 63.990.000 |
Nguồn: giaxe.2banh.vn
Bảng giá xe moto BMW 2021
Môtô PKL BMW Motorrad mới 2021 được Thaco phân phối chính hãng tại Việt Nam. Những mẫu xe của BMW Motorrad do công ty Cổ Phần Ô Tô Trường Hải nhập khẩu và phân phối chính hãng gồm có: BMW G310GS và G310R, BMW S1000RR, S1000R, F700GS, F800GS, R1200GS, R1200GSA với giá bán xe BMW Motorrad cực kỳ tốt so với giá trước đó bởi thuế nhập khẩu 0%, hứa hẹn sẽ tạo ra sự cạnh trạnh quyết liệt trên thị trường Moto PKL tại Việt Nam
Bảng giá xe moto BMW tháng 05/2021 mới nhất hiện nay:
Bảng giá xe Moto BMW tháng 5/2021 | ||
Mẫu Mô tô pkl BMW 2021 | Giá công bố | Giá ưu đãi |
Giá xe BMW G310R | 189,000,000 | 149,000,000 |
Giá xe BMW G310GS | 219,000,000 | 179,000,000 |
Giá xe BMW S1000R | 529,000,000 | 499,000,000 |
Giá xe BMW S1000RR Race | 949,000,000 | 949,000,000 |
Giá xe BMW S1000RR M Performance | 1,099,000,000 | 1,069,000,000 |
Giá xe BMW S1000XR | 579,000,000 | 514,000,000 |
Giá xe BMW R1250 GSA | 699,000,000 | 699,000,000 |
Giá xe BMW R1250 GS | 629,000,000 | 614,000,000 |
Giá xe BMW R1200 GSA | 659,000,000 | 569,000,000 |
Giá xe BMW F850 GS | 659,000,000 | 599,000,000 |
Giá xe BMW R NineT (Bình xăng thép) | 619,000,000 | 579,000,000 |
Giá xe BMW RNineT (Bình xăng nhôm) | 629,000,000 | 609,000,000 |
Giá xe BMW RNineT Racer | 549,000,000 | 499,000,000 |
Giá xe BMW RNineT Scrambler (Bình xăng thép) | 549,000,000 | 529,000,000 |
Giá xe BMW RNineT Scrambler(Bình xăng nhôm) | 589,000,000 | 569,000,000 |
Giá xe BMW K1600B | 1,089,000,000 | 994,000,000 |
Giá xe BMW C400 X | 289,000,000 | 269,000,000 |
Giá xe BMW C400 GT | 319,000,000 | 319,000,000 |
Nguồn: Giaxe.2banh.vn
Bảng giá xe moto Kawasaki tháng 4/2021
Kawasaki là được nghiên cứu cao ở phân khúc VN nhờ những mẫu xe phân khối to với ngoại hình “hầm hố” cùng khối động cơ mạnh mẽ. Những mẫu môtô Kawasaki phiên bản 2019 đang chính thức có mặt tại Việt Nam. Đáng chú ý trong số này là Ninja 650, Kawasaki Ninja 650, Ninja ZX-10R, Z900, Z1000 phiên bản 2019, hay mẫu xe Sport City lần đầu có mặt tại VN. Cho đến nay, Kawasaki vừa mới có showroom chính thức tại đối tượng VN vì vậy, xe được bán ra với giá tiền rẻ hơn trước.
Bảng giá xe moto Kawasaki tháng 04/2021:
Mẫu xe | Giá đề xuất | Giá đại lý |
Naked bike | ||
Kawasaki Z400 ABS | 149.000.000 | 149.000.000 |
Kawasaki Z650 ABS (tiêu chuẩn) Kawasaki Z650 ABS (Đen ánh kim) | 187.000.000 190.000.000 | 187.000.000 190.000.000 |
Kawasaki Z900 RS (Đen Diablo) Kawasaki Z900 RS (Xanh Candy) Kawasaki Z900 RS (Xám Graphite) | 415.000.000 419.000.000 417.000.000 | 415.000.000 419.000.000 417.000.000 |
Kawasaki Z900 ABS | 288.000.000 | 288.000.000 |
Kawasaki Z1000R ABS | 459.000.000 | 459.000.000 |
Kawasaki Z1000 ABS | 412.000.000 | 412.000.000 |
Sport bike | ||
Kawasaki Ninja ZX-25 R SE 2021 | 189.000.000 | 189.000.000 |
Kawasaki Ninja 400 ABS | 156.000.000 | 156.000.000 |
Kawasaki Ninja 650 ABS | 197.000.000 | 197.000.000 |
Kawasaki ZX-10R | 571.100.000 | 571.100.000 |
Cruiser – Classic – Enduro | ||
Kawasaki Vulcan S ABS (Đen mờ ánh kim) Kawasaki Vulcan S ABS (Đen vàng ánh kim/ Đen xanh Ebony) | 239.000.000 241.000.000 | 239.000.000 241.000.000 |
Kawasaki W175 SE | 68.000.000 | 68.000.000 |
Adventure – Touring | ||
Kawasaki Versys-X 300 ABS City | 163.100.000 | 163.100.000 |
Kawasaki Versys-X 300 ABS Tourer | 145.400.000 | 145.400.000 |
Bảng giá xe moto Ducati 2019 mới nhất hôm nay

Moto nhập khẩu tphcm Ducati thì vô số kể, thường là thương hiệu mô tô phân khối lớn được khá nhiều người Việt Nam yêu thích bởi khối động cơ mạnh mẽ, trang bị những công nghệ hiện đại và kiểu dáng mạnh mẽ, trẻ trung. Ducati có đa dạng nhiều dạng xe cho nhiều thị trường đối tượng giống như Monster, Diavel, Hypermotard, Multistrada, Superbike và Streetfighter. Hiện các xe mô tô Ducati đã được phân phối hàng hiệu tại Viet Nam với giá xe moto Ducati thấp nhất khoảng 300 triệu đồng.
Bảng giá xe Ducati mới nhất tháng 01/2021 | |||||
Dòng xe | Phong cách thiết kế | Phiên bản | Màu xe | Giá xe | Giá lăn bánh tạm tính |
Ducati Monster 797 | Naked Roadster | Monster 797 Plus | Đỏ | 348.000.000 | 369.466.000 |
Trắng | 338.000.000 | 358.466.000 | |||
Ducati Monster 821 | Naked Roadster | Monster 821 | Đỏ | 425.000.000 | 450.316.000 |
Monster 821 Stealth | Xám | 455.000.000 | 481.816.000 | ||
Ducati Hypermotard 950 | Supermoto | Hypermotard 950 | Đỏ | 460.000.000 | 487.066.000 |
Hypermotard 950 RVE | RVE | 468.000.000 | 495.466.000 | ||
Ducati SuperSport | Sport City | SuperSport | Xám | 488.000.000 | 516.466.000 |
SuperSport S | Đỏ | 538.000.000 | 568.966.000 | ||
Xám | 540.000.000 | 571.066.000 | |||
Ducati Panigale | Super Sport | Panigale V2 | Đỏ | 615.000.000 | 649.816.000 |
Panigale V4 | 770.000.000 | 812.566.000 | |||
Panigale V4 S | Đỏ | 945.000.000 | 996.316.000 | ||
Panigale V4 R | Đỏ | 1.972.000.000 | 2.074.666.000 | ||
Panigale Superleggera V4 | 4.850.000.000 | 5.096.566.000 | |||
Ducati Multistrada | Sport Tourer | Multistrada 950 | Đỏ | 492.000.000 | 520.666.000 |
Multistrada 950 S | 558.000.000 | 589.966.000 | |||
560.000.000 | 592.066.000 | ||||
Multistrada 950 S (Vành nan) | 580.000.000 | 613.066.000 | |||
582.000.000 | 615.166.000 | ||||
Multistrada 1260 | 680.000.000 | 718.066.000 | |||
Multistrada 1260 S | Đỏ | 750.000.000 | 791.566.000 | ||
Trắng/Xám | 752.000.000 | 793.666.000 | |||
Multistrada 1260 S Pikes Peak | Pikes Peak | 880.000.000 | 928.066.000 | ||
Multistrada 1260 Enduro | Đỏ | 780.000.000 | 823.066.000 | ||
Vàng Cát | 782.000.000 | 825.166.000 | |||
Ducati Diavel | Sport Cruiser | Diavel 1260 | Xám nhám | 750.000.000 | 791.566.000 |
Diavel 1260 S | Xám/Đen | 850.000.000 | 896.566.000 | ||
Ducati XDiavel | Sport Cruiser | XDiavel | Đen Nhám | 841.000.000 | 887.116.000 |
XDiavel S | Đen Bóng | 960.000.000 | 1.012.066.000 | ||
Ducati Scrambler | Scrambler Neo-Retro | Scrambler Sixty2 | Cam/Đen | 297.000.000 | 315.811.000 |
Scrambler Icon | Đen | 318.000.000 | 337.966.000 | ||
Cam | 327.000.000 | 347.416.000 | |||
Vàng | 324.000.000 | 344.266.000 | |||
Scrambler Full Throttle | Vàng/Đen | 380.000.000 | 402.961.000 | ||
Scrambler Café Racer | Xanh/Bạc | 411.000.000 | 435.511.000 | ||
Scrambler Desert Sled | Trắng Bạc | 411.000.000 | 435.511.000 | ||
Scrambler 1100 Pro | 478.000.000 | 505.966.000 | |||
Scrambler 1100 Sport | 536.000.000 | 566.866.000 | |||
Ducati Streetfighter | Streetfighter | Streetfighter V4 | Đỏ | 650.000.000 | 686.566.000 |
Streetfighter V4 S | 790.000.000 | 833.566.000 |
Bảng giá xe moto GPX Racing 2021 mới nhất
GPX Racing là một brand xe mô tô đến từ Thái Lan, với dạng xe mô tô cỡ nhỏ vừa mới được bán ra tại các cửa hàng chính thức của GPX tại VN. Tại VN, thị trường moto cỡ nhỏ hiện chưa có nhiều sự chọn, thành ra sự có mặt của hãng xe GPX tại VN vừa mới gây nhiều sự chú ý đến người dùng trẻ tuổi bởi kiểu dáng phong cách trẻ trung đi kèm với giá thành xe GPX tốt hơn đối với các mẫu xe cùng thị trường tại VN.
Theo tìm hiểu của Giaxe.2banh.vn, bảng giá xe moto GPX tháng 05/2021 mới nhất:
Bảng giá xe GPX 2019 tại cửa hàng Việt Nam | ||
Giá xe GPX tháng 10/2019 | Giá thành đề nghị | Giá bao giấy |
Giá xe GPX Demon 150 GR Luxury (Màu Đỏ, Xám nhám, Trắng) | 63,000,000 | 70,150,000 |
Giá xe GPX Demon 150 GR Sport Edition (Màu Đỏ Trắng, Xám Trắng) | 64,000,000 | 71,200,000 |
Giá xe GPX Demon 150 GN (Màu Đỏ, Đen, Xanh, Trắng) | 55,000,000 | 61,750,000 |
Giá xe GPX Demon X 125 (Màu Đỏ, Đen, Vàng, Xanh) | 40,000,000 | 46,000,000 |
Giá xe GPX Legend 150s (Màu Xám, Đen) | 52,000,000 | 58,600,000 |
Giá xe GPX Legend 200 (Màu Đen Gravity, Đen nhám, Trắng, Đỏ) | 63,000,000 | 70,150,000 |
Giá xe GPX Legend Gentleman 200 (Màu Xanh Neon, Bạc Đen, Đỏ Bạc, Đen Bạc) | 65,000,000 | 72,250,000 |
Moto nhập khẩu tphcm trên là giá trung bình trên thị trường xe mô tô pkl tại Viet Nam, giá bán lẻ tại các cửa hàng khác nhau có thể khác nhau và bạn nên tham khảo giá xe moto phân khối to ở một vài shop bán xe mô tô và dịch vụ sửa chữa để tìm được mức giá rẻ nhất!
Kết luận: Qua bài viết trên đã cho các bạn biết về các loại moto nhập khẩu TPHCM và bảng giá mới nhất 2021. Hy vọng những thông tin trên sẽ hữu ích đối với các bạn. Cảm ơn các bạn đã xem qua bài viết nhé.
Nguồn: Giaxe.2banh.vn