Đánh giá xe Air Blade 2021 hấp dẫn với người Việt

Honda Airblade là mẫu xe tay ga bán chạy thứ 2 của nhãn hiệu Nhật Bản tại thị trường nước ta chỉ xếp sau mẫu xe Vision. Trong bài viết hôm nay, cùng chuyên mục giá xe máy của xemoto.vn tham khảo chi tiết về giá xe Air Blade 2021 mới nhất nhé!

Thông số kỹ thuật xe Air Blade 2021

Bảng thông số kỹ thuật xe Honda
Khối lượng bản thân Air Blade 125cc: 111 kg
Air Blade 150cc: 113 kg
Dài x Rộng x Cao Air Blade 125cc: 1.870 x 687 x 1.091 mm
Air Blade 150cc: 1.870 x 686 x 1.112 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.286 mm
Độ cao yên Air Blade 125cc: 774 mm
Air Blade 150cc: 775 mm
Khoảng sáng gầm xe 125 mm
Dung tích bình xăng 4,4 lít
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng dung dịch
Công suất tối đa Air Blade 125cc: 11,3 mã lực tại tua máy 8.500 vòng/phút
Air Blade 150cc: 12,9 mã lực tại tua máy 8.500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy Thay nhớt: 0,8 lít
Rã máy: 0,9 lít
Mức tiêu thụ nhiên liệu đưa ra Air Blade 125cc: 1,99 lít/100km
Air Blade 150cc: 2,17 lít/100km
Loại truyền động Tự động, truyền động bằng đai
bộ máy khởi động Điện
Mômen xoắn cực đại Air Blade 125cc: 11,68 N.m/5.000 vòng/phút
Air Blade 150cc: 13,3 N.m/5.000 vòng/phút
Dung tich xylanh Air Blade 125cc: 124,9cm3
Air Blade 150cc: 149,3cm3
Đường kính x Hành trình pít tông Air Blade 125cc: 52,4mm x 57,9mm
Air Blade 150cc: 57,3mm x 57,9mm
Tỷ số nén Air Blade 125cc: 11,0:1
Air Blade 150cc: 10,6:1

Diện mạo mới mềm mại hơn

đơn giản nhận thấy Honda Air Blade thế hệ thứ 5 trông “hiền” hơn trước khi thiếu đi các đường nét cắt xẻ, góc cạnh. thay vì vậy là những đường cong mềm mại, uyển chuyển.

than-xe-honda-air-blade-2020-xetot-comvì thế, mẫu xe tay ga Air Blade 2021 đã thu hút được rất nhiều mong muốn thực tế từ các người mua hàng nữ. Đây cũng kế hoạch đa dạng tập khách hàng mà Honda Việt Nam hướng đến.

2 phiên bản Air Blade 125cc và Air Blade 150cc sở hữu kích thước tổng thể và trọng lượng không giống nhaurõ ràng gồm:

Tên phiên bản Air Blade 125cc Air Blade 150cc
Kích thước DxRxC 1870 x 687 x 1091 mm 1870 x 686 x 1112 mm
Trọng lượng 111 kg 113 kg

Đầu xe Air Blade 2021

mat-truoc-honda-air-blade-2020-xetot-comchỉnh sửa đặc biệt nhất ở phần đầu xe là việc bổ sung thêm 2 dải đèn định vị được vuốt ngược lên phía trên. Cách thiết kế này khiến con người dễ dàng liên tưởng đến mẫu xe tay côn Winner X.

den-xe-honda-air-blade-2020-xetot-com

Cụm đèn trước dạng LED của Air Blade 2021 trông “ngầu” hơn trước với thiết kế lấy cảm hứng từ mẫu ADV 150. Tại buổi ra mắt, Honda nước ta cho biết thêm đèn pha LED mới được trang bị có tuổi thọ dài hơn trước.

Thân xe

than-xe-honda-air-blade-2020-xetot-comToàn bộ phiên bản của Air Blade 2021 đều chuẩn bị khoảng cách 2 trục bánh xe đạt 1286 mm cùng khoảng gầm cao 125 mm. Độ cao yên xe có sai biệt đôi chút, Air Blade 125cc đạt 774 mm trong khi Air Blade 150cc nhỉnh hơn chỉ 1 mm, đạt 775 mm.

1-cop-xe-honda-air-blade-2020-xetot-com

Để có thể thu hút thêm tập khách hàng nữ giới, Honda đã nới rộng dung tích cốp xe của Air Blade 2021 thêm 0.9 lít, đạt 22,7 lít. Đi kèm còn có đèn soi và cổng sạc điện thoại trên bản 150 cc.

Tem xe ở phần hông có tạo hình tối giản hơn trước chỉ bao gồm chữ nổi và bớt đi các họa tiết dán trang trí.

mat-truoc-honda-air-blade-2020-xetot-com

Khá bất ngờ khi công tác đèn trên Air Blade 2021 đã bị lược bỏ. thay vì vậy, đèn pha sẽ tự động sáng, chi tiết này đã gây rất nhiều tranh luận. Nhiều khách hàng nhận xét rằng chỉnh sửa này sẽ gây ra sự bất tiện khi không thể tắt đèn trong các tình huống cần thiết.

phanh-honda-air-blade-2020-xetot-com

Bộ mâm đã được thực hiện mới dạng 5 chấu đơn sơn đen, kích thước 14 inch giúp Air Blade 2021 toát lên vẻ hoạt bát, thể thao hơn khi lăn bánh trên đường. Đi kèm là bộ lốp trước không xăm 80/90-14M/C 40P và lốp sau không xăm 90/90-14M/C 46P.

Đuôi xe Air Blade 2021

den-hau-honda-air-blade-2020-xetot-com

Thiết kế đuôi xe Air Blade 2021 không có nhiều sự chỉnh sửa so với bản tiền nhiệm. nổi bật nhất là cụm đèn hậu được thực hiện mới với tạo hình LED 3D sắc sảo hơn.

Ưu nhược điểm của xe Air Blade 2021

Honda Việt Nam vừa giới thiệu tới người tiêu dùng trong nước thế hệ mới của người làm mẫu tay ga ăn khách Air Blade với những cải tiến ở thiết kế, thêm tùy chọn động cơ 150 kèm theo là mức giá bán khởi điểm từ 41,190 triệu đồng. Ở thế hệ mới Honda Air Blade 2021 có thể được thay đổi về thiết kế, thêm phiên bản động cơ và bổ sung một vài người công nghệ mới.

Honda Air Blade 2021 giá bao nhiêu tiền hiện nay? | websosanh.vn
Xe Air Blade 2021

Trong đó, điểm mới đặc biệt nhất trên dòng xe tay ga này chính là việc nhà cung cấp bổ sung thêm động cơ 153cc bên cạnh loại 125cc hiện có. cụ thể, phiên bản Air Blade 125 tiếp tục sử dụng động cơ như thế hệ cũ, trong khi bản 150 được gắn động cơ 153 cc, chia sẻ từ SH nhưng được giới hạn sức mạnh. Với động cơ mới thật tự tin hơn, Honda Air Blade có thể mang lại sự thu hút nhiều đối tượng khách hàng hơn.

Đánh giá xe Honda Airblade 2021 về thông số kỹ thuật và giá bán Bảng giá xe máy 2020 | mua bán xe máy cũ các loại

Honda cho biết, Air Blade 150 cc có thể đi được hơn 200 km với bình xăng đổ đầy, năng lực tăng tốc từ 0 – 96 km/giờ trong 10,6 giây. Các công nghệ hỗ trợ như bộ đề ACG, hệ thống ngắt động cơ tạm thời Idling-Stop tiếp tục được dùng trên Air Blade mới.

Kết

so với bản tiền nhiệm, Honda Air Blade 2021 đã có những nâng cấp đắt giá giúp gia tăng trải nghiệm người dùng. Dù vẻ nam tính đã bị giảm thiểu tuy nhiên diện mạo mới nhiều năng lực sẽ giúp xe Air Blade 2021 có thêm lượng người mua hàng mới, đặc biệt là phái nữ. Qua đấy, hứa hẹn gây áp lực không hề nhỏ lên đối thủ trực tiếp là Yamaha NVX.

Trả lời

Facebook Youtube